Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đảm nhận" (1)

đảm nhận
Tiếng Anh Động từundertake, take on
Từ vựng của tôi
Cô ấy đảm nhận một vị trí mới trong công ty.
She takes on a new position in the company.

swap_horiz Từ liên quan "đảm nhận" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "đảm nhận" (2)

Cô ấy đảm nhận một vị trí mới trong công ty.
She takes on a new position in the company.
Lực lượng Phòng vệ Israel (IDF) hôm nay cho biết không quân nước này đảm nhận nhiệm vụ tấn công.
The Israel Defense Forces (IDF) announced today that its air force would undertake attack missions.